nồng thắm

Học thuật
Thân thiện
nồng thắm

Tình cảm của họ dành cho nhau thật nồng thắm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nồng nàn, tha thiết sâu đậm: "nồng thắm" diễn tả một tình cảm, cảm xúc mãnh liệt, chân thành đầy đam mê, thường gắn với tình yêu.
    • Ấm áp đậm đà: Có thể dùng để chỉ sự ấm áp, thân tình trong mối quan hệ hoặc không khí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tình yêu của họ thật nồng thắm bền chặt. (Tình cảm của họ rất mãnh liệt, tha thiết lâu dài.)
    • Lời chúc nồng thắm của ấy khiến ai cũng cảm động. (Những lời chúc ấm áp, chân thành của ấy làm mọi người xúc động.)
    • Buổi gặp mặt diễn ra trong không khí nồng thắm của tình đồng nghiệp. (Cuộc gặp diễn ra trong bầu không khí ấm áp, thân tình giữa những người cùng làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nồng thắm" trong văn chương: Từ này thường xuất hiện trong thơ ca, văn học để đậm vẻ đẹp cường độ của tình cảm.

    • Bài thơ viết về một mối tình nồng thắm thuở thanh xuân. (Bài thơ viết về một tình yêu mãnh liệt, thiết tha thời tuổi trẻ.)
  • "nồng thắm" để mô tả sắc màu (nghĩa bóng): Đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để chỉ màu sắc rực rỡ, ấm áp.

    • Nắng chiều nhuộm một màu nồng thắm trên cánh đồng. (Ánh nắng chiếu lên cánh đồng một màu ấm áp, rực rỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nồng nàn (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự tha thiết, đậm đà, mãnh liệt (thường tình cảm).

    • Tình yêu nồng nàn. (Một tình yêu tha thiết, mãnh liệt.)
  • Tha thiết (tính từ): Diễn tả sự mong mỏi, trân trọng sâu sắc.

  • Mãnh liệt (tính từ): Diễn tả cường độ mạnh mẽ, dữ dội (có thể dùng cho cả tình cảm lẫn hành động).
Từ đồng nghĩa
  • Đam mê: tình cảm, ham thích rất mãnh liệt.
  • Thắm thiết: Rất đậm đà, sâu sắc (thường về tình cảm).
  • Sâu đậm: chiều sâu độ đậm đà.
Từ trái nghĩa
  • Nhạt nhẽo: Thiếu sự sâu sắc, thiết tha.
  • Lạnh nhạt: Thờ ơ, không tình cảm ấm áp.
  • Hờ hững: Không quan tâm, không tha thiết.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Tình nồng thắm: Cụm từ thường dùng để chỉ một tình yêu mãnh liệt, cháy bỏng.

    • Họ giữ mãi tình nồng thắm đã xa nhau. (Họ vẫn giữ tình cảm tha thiết đã cách xa.)
  • Lời nói nồng thắm: Những lời nói chân thành, xuất phát từ trái tim.

    • Anh ấy bày tỏ bằng những lời nói nồng thắm nhất. (Anh ấy thể hiện bằng những lời nói chân thành, tha thiết nhất.)
nồng thắm

Tình cảm của họ dành cho nhau thật nồng thắm.

  1. Nh. Nồng nàn.